Chào mừng quý vị đến với website của trường THPT Nguyễn Thái Bình-Tây Ninh

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Bài 8. Truy vấn dữ liệu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Quang
Ngày gửi: 22h:32' 08-05-2013
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy nêu khái niệm liên kết

Hãy nêu kĩ thuật tạo liên kết giữa các bảng
BÀI 8
TRUY VẤN DỮ LIỆU
TIẾT 26
1. Các khái niệm
2. Tạo mẫu hỏi
3. Ví dụ áp dụng
1. Các khái niệm
a) Mẫu hỏi
Xét bài toán: Để quản lí kì thi Tốt Nghiệp, người ta tạo ra 2 bảng sau:
1. Các khái niệm
Mẫu hỏi là một đối tượng trong Access để sắp xếp, tìm kiếm dữ liệu từ nhiều bảng và mẫu hỏi khác.
a) Mẫu hỏi
Sắp xếp các bản ghi.
Chọn các bản ghi thỏa mãn các điều kiện cho trước;
Chọn các trường để hiển thị;
Thực hiện tính toán như trung bình cộng, tính tổng, đếm bản ghi,…
Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác.
Mẫu hỏi thường được sử dụng để:
1. Các khái niệm
a) Mẫu hỏi
1. Các khái niệm
a) Mẫu hỏi
Có hai chế dộ làm việc với mẫu hỏi:
Chế độ thiết kế
Chế độ trang dữ liệu
Lưu ý: Kết quả thực hiện mẫu hỏi đóng vai trò như một bảng và có thể tham gia tạo bảng, biểu mẫu, tạo mẫu hỏi khác hoặc tạo báo cáo
b) Biểu thức
Các phép toán thường dùng:
+, -, *, / (Phép toán số học)
<, >, <=, >=, =, < > (Phép toán so sánh)
AND, OR, NOT (Phép toán lôgic)
1. Các khái niệm
Toán hạng trong biểu thức có thể là:
Tên trường(biến): được ghi trong dấu ngoặc vuông ví dụ: [Toan], [Luong]
Hằng số, ví dụ 1000, 0.1…
Hằng văn bản, được viết trong cặp dấu nháy kép, ví dụ “Nam”, “Nữ”…
Hàm (sum, avg, max, min, count,…)
1. Các khái niệm
b) Biểu thức
Biểu thức số học thường được sử dụng để mô tả các trường tính toán trong mẫu hỏi
Ví dụ: Tien_thuong:[luong]*0.5
Biểu thức lôgic được sử dụng trong các trường hợp sau:
- Thiết lập bộ lọc cho bảng;
- Thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi.
Ví dụ tìm các học sinh là nam, có điểm trung bình môn tin từ 8.5 trở lên bằng biểu thức lọc:
[GT]=“Nam” AND [Tin]>=8.5
1. Các khái niệm
b) Biểu thức
Một số hàm thống kê thông dụng:

SUM Tính tổng
AVG Tính giá trị trung bình
MIN Tìm giá trị nhỏ nhất
MAX Tìm giá trị lớn nhất
COUNT Đếm số giá trị khác rỗng (Null)
c) Các hàm
1. Các khái niệm
Lưu ý: Bốn hàm đầu tiên chỉ thực hiện trên các trường kiểu số
Kính chào quý thầy cô
về dự giờ lớp 12CB1
www.themegallery.com
Company Logo
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Mẫu hỏi dùng để làm gì và em hãy kể tên các chế độ trong mẫu hỏi ?

Câu 2: Em hãy viết biểu thức tìm các bản ghi thỏa mãn điều kiện sau: trường giới tính là nam và có điểm tin học lớn hơn 8.0 ?
TRẢ LỜI
Sắp xếp các bản ghi.
Chọn các bản ghi thỏa mãn các điều kiện cho trước;
Chọn các trường để hiển thị;
Thực hiện tính toán như trung bình cộng, tính tổng, đếm bản ghi,…
Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác.
Mẫu hỏi thường được sử dụng để:
Có hai chế dộ làm việc với mẫu hỏi:
Chế độ thiết kế
Chế độ trang dữ liệu
Lưu ý: Kết quả thực hiện mẫu hỏi đóng vai trò như một bảng
Tiết:27
TRUY VẤN DỮ LiỆU(tt)
Bài 8:
ĐỊNH DẠNG KiỂU DANH SÁCH
NGẮT TRANG VÀ ĐÁNH SỐ TRANG
IN VĂN BẢN
TỔNG KẾT
Bài 17: Một Số Chức Năng Khác
2. Tạo mẫu hỏi
C1: Tự thiết kế

C2: Dùng thuật sĩ
Chọn Queries trong bảng chọn đối tượng
2. Tạo mẫu hỏi
Các bước chính để tạo một mẫu hỏi:
Chọn dữ liệu nguồn (các bảng và mẫu hỏi khác)
Chọn các trường từ dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi
Khai báo các điều kiện cần đưa vào mẫu hỏi để lọc các bản ghi;
Chọn các trường dùng để sắp xếp các bản ghi trong mẫu hỏi;
Tạo các trường tính toán từ các trường đã có;
Đặt điều kiện gộp nhóm.
Tự thiết kế mẫu hỏi
BƯỚC 1
Bước 2: Xuất hiện hộp thoại Show Table: chọn dữ liệu nguồn (các bảng, mẫu hỏi…)
Bước 3: Chọn các trường để đưa vào mẫu hỏi: nháy đúp vào tên các trường cần đưa vào mẫu hỏi
Các trường đã được chọn
Nơi chứa dữ liệu nguồn (các bảng, mẫu hỏi đã chọn)
Lưới QBE: nơi mô tả điều kiện mẫu hỏi
* Chế độ thiết kế gồm 2 phần:
Phần trên là nơi chứa dữ liệu nguồn
phần dưới là lưới QBE (Query By Example) nơi mô tả điều kiện mẫu hỏi.
Tên trường được chọn
Điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
Có hiển thị trường này trong mẫu hỏi không?
Chọn trường cần sắp xếp và thứ tự sắp xếp
Tên bảng (mẫu hỏi) chứa trường tương ứng
Ta xét nội dung từng hàng của lưới QBE:
Bước 4: Ta có thể xem kết quả khi thực hiện mẫu hỏi (chuyển qua chế độ trang dữ liệu):
Cần biết danh sách học sinh có các điểm trung
bình ở tất cả các môn từ 6.5 trở lên trong CSDL
Quản lí học sinh
Nháy đúp vào Create query in design view
Chọn bảng HOC_SINH làm dữ liệu nguồn
Nháp đúp vào cá trường Maso,HoDem,Ten,
Toan, Li,Hoa,Van,Tin trong bảng HOC_SINH
Trong lưới QBE, trên dòng Criteria tại các cột Toan, Li, Hoa, Van, Tin gõ >=6.5
Nháy nút để thực hiện mẫu hỏi và xem kết quả
3. Ví dụ áp dụng
Khai thác CSDL Quanli_HS
1. Tạo mẫu hỏi cho biết danh sách HS có điểm TB môn Toán và Văn từ 6.5 trở lên
BÀI TẬP
Tạo CSDL TinhDiem gồm 1 Bảng_TinhDiem, trong đó có MaHS, Ten_HS, GT, Diem_LT, Diem_TH;
Nhập vào đó 5 b?n ghi tùy ý.
1. Tạo Query hiển thị tất cả nội dung trong CSDL trên .
2. Tạo Query hiển thị CSDL trên nhưng không có trường Ma_HS và Nam.
3. Tạo Query hiển thị "những học sinh là Nam".
4. Tạo Query hiển thị "Những nam sinh có Diem_TH từ 7 trở lên".
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5 Sgk 68. Xem trước BT và TH 7
www.themegallery.com
Company Logo
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
 
Gửi ý kiến